門道

mén dào môn đạo

Hán Việt: môn đạo · Pinyin: mén dào

Tổng quan

lối vào | cổng vào | cách làm gì đó | mẹo cách thức; lề lối; con đường。門路。 農業增產的門道很多。 có rất nhiều cách thức để nâng cao sản xuất nông nghiệp. cửa ngõ; cửa。門洞兒。

Cấu tạo: (môn) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lối vào | cổng vào | cách làm gì đó | mẹo cách thức; lề lối; con đường。門路。 農業增產的門道很多。 có rất nhiều cách thức để nâng cao sản xuất nông nghiệp. cửa ngõ; cửa。門洞兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 門前的長形甬道。如:「他穿過門道,頭也不回的走了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.門路。如:「他雖然勤勞用功,卻得不到門道。」 2.技巧、本領。《續孽海花》第三四回:「他的替工趙大,伺候牲口的門道兒也狠精。」 3.引申為來龍去脈。如:「這事說來也怪,看不出什麼門道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹脚路”。办事的门路或方法这人交际广,有门道|修电视机还是有些门道的。

Eng

  • CC-CEDICT doorway|gateway
  • CC-CEDICT the way to do sth|knack
  • Cihui doorway; gateway