門風

mén fēng môn phong

Hán Việt: môn phong · Pinyin: mén fēng

Tổng quan

truyền thống gia đình | nguyên tắc gia đình ếp sống tốt đẹp có từ lâu đời trong gia đình. Như Gia phong. môn phong môn phong ☆Nếp sống tốt đẹp có từ lâu đời trong gia đình. Như Gia phong. nề nếp gia đình; gia phong。指一家或一族世代相傳的道德準則和處世方法。

Cấu tạo: (môn) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn phong môn phong ☆Nếp sống tốt đẹp có từ lâu đời trong gia đình. Như Gia phong.
  • Cihui truyền thống gia đình | nguyên tắc gia đình ếp sống tốt đẹp có từ lâu đời trong gia đình. Như Gia phong. môn phong môn phong ☆Nếp sống tốt đẹp có từ lâu đời trong gia đình. Như Gia phong. nề nếp gia đình; gia phong。指一家或一族世代相傳的道德準則和處世方法。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家族世代相承的傳統。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「王修載樂託之性,出自門風。」北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「臧逢世,臧嚴之子也,篤學修行,不墜門風。」也稱為「家風」。 2.體面、面子。《京本通俗小說.志誠張主管》:「王招宣府裡出來的小夫人,王招宣初娶時,十分寵幸,後來只為一句話破綻些,失了主人之心,情愿白白裡把與人,只要個有門風的便肯。」元.鄭光祖《王粲登樓》第二折:「大王!王粲好是無禮,俺二人拜他,全然不動,倘有人見,可不先失了你的門風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指一家或一族世代相传的道德准则和处世方法:败坏~。

Eng

  • CC-CEDICT family tradition|family principles
  • Cihui family tradition; family principles

ja

  • JMdict seat wind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

家声