閃亮
thiểm lượng
Hán Việt: thiểm lượng · Pinyin: shǎn liàng
Tổng quan
rực rỡ | sáng bóng | lóe sáng | lấp lánh | nhấp nháy anh ánh; lóng lánh。閃閃發光。
Nghĩa
Việt
- Cihui rực rỡ | sáng bóng | lóe sáng | lấp lánh | nhấp nháy anh ánh; lóng lánh。閃閃發光。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閃閃發光。如:「閃亮的鑽石,令人目不暇給。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 透出光亮; 明亮发光。
- Tân Hoa Tự Điển 1.透出光亮。 2.明亮发光。
Eng
- CC-CEDICT brilliant|shiny|a flare|to glisten|to twinkle
- Cihui brilliant; shiny; a flare; to glisten; to twinkle