閃離
thiểm li
Hán Việt: thiểm li · Pinyin: shǎn lí
Tổng quan
ly hôn ngay sau khi kết hôn | từ chức ngay sau khi được tuyển dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui ly hôn ngay sau khi kết hôn | từ chức ngay sau khi được tuyển dụng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稍有参差,不尽吻合。
- Tân Hoa Tự Điển 1.稍有参差,不尽吻合。
Eng
- CC-CEDICT to get divorced shortly after marriage|to resign shortly after getting employed
- Cihui to get divorced shortly after marriage/to resign shortly after getting employed