閉氣

bì qì bế khí

Hán Việt: bế khí · Pinyin: bì qì

Tổng quan

bế khí: nghẹn thở/bí thở/tắt thở/nghẹt thở/ngộp thở/nín thở

Cấu tạo: (bế) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắt hơi. Chết. bế khí bế khí ☆Tắt hơi. Chết. 動 1. nghẹn thở; bí thở; tắt thở; nghẹt thở; ngộp thở (thở yếu, mất tri giác)。呼吸微弱,失去知覺。 跌了一交,閉住氣了。 vừa ngã xuống là tắt thở rồi 2. nín thở。有意地暫時抑止呼吸。 護士放輕腳步閉住氣走近病人床前。 người y tá rón rén nín thở đến gần giường bệnh nhân
  • Cihui bế khí: nghẹn thở/bí thở/tắt thở/nghẹt thở/ngộp thở/nín thở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.故意停止呼吸。如:「閉氣養息」。 2.臨死前斷氣。如:「那個重大車禍的傷患,在今晨已閉氣而亡。」

Eng

  • Cihui 閉氣 ìqì v.o. 1. feel suffocated; be unable to breathe 2. stop breathing 3. die