閉眼

bì yǎn bế nhãn

Hán Việt: bế nhãn · Pinyin: bì yǎn

Tổng quan

nhắm mắt: chết/nhắm mắt xuôi tay

Cấu tạo: (bế) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nhắm mắt。合上雙眼。 2. chết; nhắm mắt xuôi tay。死。
  • Cihui nhắm mắt: chết/nhắm mắt xuôi tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.閉上眼睛。 2.引申為死亡的意思。如:「沒等生病的父親閉眼,幾個兄弟就已開始爭遺產。」

Eng

  • Cihui 閉眼 bìyǎn v.o. close the eyes

ja

  • JMdict closing one's eyes|passing away