閉經

bì jīng bế kinh

Hán Việt: bế kinh · Pinyin: bì jīng

Tổng quan

bế kinh ường kinh nguyệt không thông. bế kinh bế kinh ☆Đường kinh nguyệt không thông. mất kinh。因生理或異常情況而未來月經或停來月經的狀態。女性已過青春期而未來月經者,稱為原發性閉經,原有月經,以後停來者,稱為繼發性閉經。

Cấu tạo: (bế) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bế kinh bế kinh ☆Đường kinh nguyệt không thông.
  • Cihui bế kinh ường kinh nguyệt không thông. bế kinh bế kinh ☆Đường kinh nguyệt không thông. mất kinh。因生理或異常情況而未來月經或停來月經的狀態。女性已過青春期而未來月經者,稱為原發性閉經,原有月經,以後停來者,稱為繼發性閉經。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從未有月經或月經周期已建立後又停止。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经闭。

Eng

  • CC-CEDICT amenorrhoea
  • Cihui amenorrhoea