開交
khai giao
Hán Việt: khai giao · Pinyin: kāi jiāo
Tổng quan
kết thúc; chấm dứt; dứt; giải quyết (dùng nhiều trong câu phủ định). bận đến dứt không được; bận tối tăm mặt mũi; bận túi bụi
结束; 解决(多用于否定)忙得不可~。
結束、解決。元.無名氏《雲窗夢》第一折:「起初時怕不有些錢鈔,如今使的無了,俺這妮子戀著,不肯開交。」《紅樓夢》第六○回:「別管他們,讓他們鬧去,看怎麼開交。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (dùng với phủ định) kết thúc
- Cihui (không thể) chấm dứt
- Cihui (không thể) hoàn thành
- Biên soạn v. resolve a problem
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結束、解決。元.無名氏《雲窗夢》第一折:「起初時怕不有些錢鈔,如今使的無了,俺這妮子戀著,不肯開交。」《紅樓夢》第六○回:「別管他們,讓他們鬧去,看怎麼開交。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 结束; 解决(多用于否定)忙得不可~。
Eng
- Cihui (used with negative) to conclude; (impossible) to end; (can't) finish