開價

kāi jiàkhai giá

Hán Việt: khai giá · Pinyin: kāi jià

Tổng quan

định giá; kêu giá; ra giá; hét giá. hét giá cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)说出价格; 要价~太高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

要價,賣主所說的價格。如:「這幅名家山水畫雖然開價不低,但很快就賣掉了。」

Cấu tạo: 開 (khai) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo giá
  • Cihui lời chào giá đầu tiên của người bán
  • Tần suất từ khai giá/khai giới: ra giá/định giá/kêu giá/hét giá; định giá; kêu giá; hét giá
  • Biên soạn 開價 kāijià* v.o. 1. ask the price; make a quotation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 要價,賣主所說的價格。如:「這幅名家山水畫雖然開價不低,但很快就賣掉了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)说出价格; 要价~太高。
  • Kaggle Zh-Vi make price

Eng

  • Cihui to quote a price; seller's first offer
  • Tần suất từ 開價 kāijià* v.o. 1. ask the price; make a quotation , Nǐ ∼ ba. Please give me a quote. 2. make a quotation ◆n. asking/bid price

Đức

  • Handedict notiert

Từ liên quan

Gần nghĩa

價位 · 價值 · 價原 · 价实 · 價層 · 價差 · 價格 · 價款