開廟

khai miếu

Hán Việt: khai miếu

Tổng quan

Cấu tạo: (khai) + (miếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廟會的時期。如:「此地風俗奇特,每逢開廟,總是吸引大批人潮,熱鬧非凡。」

Eng

  • Cihui 開廟 āimiào n. date of a fair held in a Buddhist temple