开慧

khai tuệ

Hán Việt: khai tuệ

Tổng quan

KHAI HUỆ (1824-1906) Thiền sư đời Thanh, họ Trương, tên Châu, pháp danh Khai Huệ, hiệu Chân Tịnh, người xứ Trường Sa, Hồ Nam, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Giác Thanh chùa Long Hoa, đời thứ 42 hệ Nam Nhạc. Trụ trì am Diêm Tràng. Có ngữ lục truyền lại đời.

Cấu tạo: (khai) + (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHAI HUỆ (1824-1906) Thiền sư đời Thanh, họ Trương, tên Châu, pháp danh Khai Huệ, hiệu Chân Tịnh, người xứ Trường Sa, Hồ Nam, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Giác Thanh chùa Long Hoa, đời thứ 42 hệ Nam Nhạc. Trụ trì am Diêm Tràng. Có ngữ lục truyền lại đời.