開戒
khai giới
Hán Việt: khai giới · Pinyin: kāi jiè
Tổng quan
kết thúc kiêng khem | tiếp tục (uống rượu) sau một thời gian ngừng | phạm vào (điều cấm kỵ)
Nghĩa
Việt
- Cihui kết thúc kiêng khem | tiếp tục (uống rượu) sau một thời gian ngừng | phạm vào (điều cấm kỵ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解除戒律。引申為對於已經戒絕的不良習慣重新再犯,或解除生活上的禁忌。如戒酒以後再喝;戒菸以後再抽。如:「同事們不斷勸酒,讓我招架不住,只好開戒了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指宗教徒解除戒律,借指一般人解除生活上的禁忌,如吸烟、喝酒等。
Eng
- CC-CEDICT to end abstinence|to resume (drinking) after a break|to break (a taboo)
- Cihui to end abstinence; to resume (drinking) after a break; to break (a taboo)