開方

kāi fāng khai phương

Hán Việt: khai phương · Pinyin: kāi fāng

Tổng quan

(y học) kê đơn | (toán học) khai căn từ một lượng đã cho

Cấu tạo: (khai) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) kê đơn | (toán học) khai căn từ một lượng đã cho

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開藥方。如:「藥師是不能隨便替病人開方的。」也作「開方子」、「開方兒」。 2.一種求一個數的方根的運算方法。求平方根稱為開平方,求立方根稱為開立方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开方1(~儿)开药方。也说开方子。 开方2 [kāi∥fāng]求一个数的方根的运算,如81开4次方得±3。

Eng

  • CC-CEDICT (medicine) to write out a prescription|(math.) to extract a root from a given quantity
  • Cihui (medicine) to write out a prescription; (math.) to extract a root from a given quantity