開春

kāi chūn khai xuân

Hán Việt: khai xuân · Pinyin: kāi chūn

Tổng quan

đầu mùa xuân | Tết Nguyên Đán

Cấu tạo: (khai) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu mùa xuân | Tết Nguyên Đán
  • Cihui khai xuân khai xuân ☆Bắt đầu mùa xuân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新春、初春。多指農曆正月或立春前後。《楚辭.屈原.九章.思美人》:「開春發歲兮,白日出之悠悠。」《呂氏春秋.開春論.開春》:「開春始雷,則蟄蟲動矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)春天开始;进入春天(一般指农历正月或立春前后)开了春,天气就暖和起来了。

Eng

  • CC-CEDICT beginning of spring|the lunar New Year
  • Cihui beginning of spring; the lunar New Year