開洋

kāi yáng khai dương

Hán Việt: khai dương · Pinyin: kāi yáng

Tổng quan

tôm nõn: tôm khô

Cấu tạo: (khai) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôm nõn: tôm khô
  • Cihui 方 tôm nõn; tôm khô。蝦米(多指較大的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船隻啟碇,航行海洋。《初刻拍案驚奇》卷一:「眾人事體完了,一齊上船,燒了神福,喫了酒開洋。」《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇逢》:「搶了許多船隻,驅了所擄人口下船,一齊開洋,歡歡喜喜,逕回日本國去了。」_x000D_ 2.北平方言。指去頭去殼晒乾的蝦米。如:「開洋白菜」。

Eng

  • Cihui 開洋 kāiyáng n. <topo.> dried, shelled shrimps