开浴

khai dục

Hán Việt: khai dục

Tổng quan

khai dục (雜語)開浴室也。寒月五日一浴,暑天每日沐汗,為開浴告知於眾僧,於齋堂前掛開浴牌。勅修清規知浴曰:「凡遇開浴,齋前掛開浴牌。」☸

Cấu tạo: (khai) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai dục (雜語)開浴室也。寒月五日一浴,暑天每日沐汗,為開浴告知於眾僧,於齋堂前掛開浴牌。勅修清規知浴曰:「凡遇開浴,齋前掛開浴牌。」☸

ja

  • JMdict bathing (in a Zen Temple)