開砲

kāi pào khai pháo

Hán Việt: khai pháo · Pinyin: kāi pào

Tổng quan

nổ súng

Cấu tạo: (khai) + (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổ súng
  • Cihui 1. nã pháo; nổ súng。發射炮彈。 向敵軍陣地開炮。 nã pháo vào trận địa bên địch. 2. chỉ trích; phê bình; phê phán; giã; giã cho một trận; phê bình nghiêm khắc。比喻提出嚴厲的批評。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發射炮彈。如:「我海軍對侵入領海的不明船隻開炮示警。」《二十年目睹之怪現狀》第四七回:「他又打起了旗號知照他,再不停輪,便開炮了。」 2.比喻對人嚴厲批評。如:「每次開會時,與會的委員都針對行政弊端,開炮抨擊備詢的官員。」

Eng

  • Cihui to open fire