開縷

khai lũ

Hán Việt: khai lũ

Tổng quan

𫔭缕 KHOAY LÁU Dễ dàng vơ vét. 忌官𫔭缕錢天下 許倍舌時利本奔 Cậy quan khoay láu dèn thiên hạ Hẩư vậu thiệt thời lợi pản puôn (H.Đ.H.) Cậy quan dễ vét tiền thiên hạ, Khiến họ thiệt thời lãi bán buôn.

Cấu tạo: (khai) + (lũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 𫔭缕 KHOAY LÁU Dễ dàng vơ vét. 忌官𫔭缕錢天下 許倍舌時利本奔 Cậy quan khoay láu dèn thiên hạ Hẩư vậu thiệt thời lợi pản puôn (H.Đ.H.) Cậy quan dễ vét tiền thiên hạ, Khiến họ thiệt thời lãi bán buôn.