開缺

kāi quē khai khuyết

Hán Việt: khai khuyết · Pinyin: kāi quē

Tổng quan

thay: thay thế/chọn người kế nhiệm

Cấu tạo: (khai) + (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay: thay thế/chọn người kế nhiệm
  • Cihui thay; thay thế; chọn người kế nhiệm。舊時指官員因故去 職或 者死亡,職位一 時空缺,準備另外選人充任。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏因故去職或死亡,造成職位空缺,尚待選人充任。清.曾國藩〈報丁父憂摺〉:「臣係屬長子,例應開缺丁憂。」

Eng

  • Cihui 開缺 āiquē v.o. <trad.> quit a post and leave it vacant (of an official)