開臉

kāi liǎn khai kiểm

Hán Việt: khai kiểm · Pinyin: kāi liǎn

Tổng quan

(cô dâu tương lai) tẩy lông mặt và tỉa chân tóc (xưa) | tạo hình khuôn mặt

Cấu tạo: (khai) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cô dâu tương lai) tẩy lông mặt và tỉa chân tóc (xưa) | tạo hình khuôn mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時女子出嫁時,須去淨面部汗毛,並修齊鬢角,改變頭髮的梳妝樣式,稱為「開臉」。也作「開面」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧俗,女子临出嫁改变头发的梳妆样式,去净脸和脖子上的寒毛,修齐鬓角,叫做开脸; 雕塑工艺中指雕刻人物的脸部。
  • Tân Hoa Tự Điển ①旧俗,女子临出嫁改变头发的梳妆样式,去净脸和脖子上的寒毛,修齐鬓角,叫做开脸。②雕塑工艺中指雕刻人物的脸部。

Eng

  • CC-CEDICT (of a bride-to-be) to remove facial hair and trim hairline (old)|to carve a face
  • Cihui (of a bride-to-be) to remove facial hair and trim hairline (old); to carve a face