開蒙

kāi méng khai mông

Hán Việt: khai mông · Pinyin: kāi méng

Tổng quan

(cũ) (trẻ em) bắt đầu đi học

Cấu tạo: (khai) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cũ) (trẻ em) bắt đầu đi học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開啟蒙昧,使明白事理。如:「他是我的開蒙老師。」也作「啟蒙」。 2.童蒙開始學習受教。《儒林外史》第二回:「開蒙的時候,他父親央及集上新進梅朋友替他起名。」也作「啟蒙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时私塾教儿童开始识字或学习;儿童开始识字或学习请王老师给他~ㄧ他六岁开的蒙。

Eng

  • CC-CEDICT (old) (of a child) to begin schooling
  • Cihui (old) (of a child) to begin schooling