開襟

kāi jīn khai khâm

Hán Việt: khai khâm · Pinyin: kāi jīn

Tổng quan

áo kiểu Trung Quốc cài cúc | mở cúc (cho mát)

Cấu tạo: (khai) + (khâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo kiểu Trung Quốc cài cúc | mở cúc (cho mát)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敞开衣襟; 开扩心胸;敞开胸怀; 上衣﹑袍子等的一种式样,前面的部分分开,纽扣在胸前的叫对开襟,在右侧的叫右开襟; 汉宫楼阁名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.敞开衣襟。 2.开扩心胸;敞开胸怀。 3.上衣﹑袍子等的一种式样,前面的部分分开,纽扣在胸前的叫对开襟,在右侧的叫右开襟。 4.汉宫楼阁名。

Eng

  • CC-CEDICT buttoned Chinese tunic|unbuttoned (to cool down)
  • Cihui buttoned Chinese tunic; unbuttoned (to cool down)

ja

  • JMdict unbuttoning a collar|opening up (one's heart)|open-necked shirt