開豁
khai khoát
Hán Việt: khai khoát · Pinyin: kāi huō
Tổng quan
rộng rãi: thoải mái/dễ chịu/phóng khoáng/tấm lòng rộng mở/thoáng đãng/phấn khởi
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng rãi: thoải mái/dễ chịu/phóng khoáng/tấm lòng rộng mở/thoáng đãng/phấn khởi
- Cihui 1. rộng rãi; thoải mái; dễ chịu。寬闊;爽朗。 霧氣一散, 四外都顯得十分開豁。 sương vừa tan, bốn bề rất là thoải mái. 2. phóng khoáng; tấm lòng rộng mở; thoáng đãng; phấn khởi。 (思想,胸懷)開闊。 聽了報告,他的心里更開豁。 nghe báo cáo xong, anh ấy càng thêm phấn khởi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.開通明朗。宋.范成大〈早發周平驛過清烈祠下〉詩:「登嶺既開豁,入林更清涼。」 2.領悟通曉。宋.韓維〈次韻和平甫同介甫當世過飲見招〉詩:「疑懷滯義一開豁,有如暗室來明釭。」 3.心胸開朗豪爽。《晉書.卷八一回.劉遐傳》:「性果毅,便弓馬,開豁勇壯。」《文選.夏侯湛.東方朔畫贊》:「夫其明濟開豁,包含弘大。」 4.寬恕他人的錯失。《初刻拍案驚奇》卷二五:「府判若賜周全開豁,非唯小娟感激,盼奴泉下也得蒙恩了。」《蕩寇志》第一九回:「姊姊真自高見,小弟卻再想不到,如今他已不敢強了,姊姊開豁了他罷。」
Eng
- Cihui 開豁 āihuò s.v. 1. open and clear; opened up; broadened (in outlook) 2. carefree; without a worry
ja
- JMdict open|openminded