開道

kāi dàokhai đạo

Hán Việt: khai đạo · Pinyin: kāi dào

Tổng quan

khai đạo; mở đường; dẫn đường. 方; nhường đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

①在前引路鸣锣~。②〈方〉让路。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原指開通道路。後引申為在車前替人開路。《儒林外史》第六回:「將掌扇掮起來,四個戴紅黑帽子的開道,來富跟著轎,一直來到周家。」

Cấu tạo: 開 (khai) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mở đường
  • VietPhrases mở đường; dẫn đường; nhường đường
  • Tần suất từ khai đáo/khai đạo: khai đạo/mở đường/dẫn đường/nhường đường; mở đường; dẫn đường; nhường đường
  • Biên soạn clear/make way

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指開通道路。後引申為在車前替人開路。《儒林外史》第六回:「將掌扇掮起來,四個戴紅黑帽子的開道,來富跟著轎,一直來到周家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①在前引路鸣锣~。②〈方〉让路。

Eng

  • Cihui to clear the way
  • Tần suất từ v.o. clear/make way

Đức

  • Handedict den Weg frei machen

Từ liên quan

Gần nghĩa

開道者 · 開業 · 开了 · 開交 · 開仗 · 開價 · 開伙 · 開會