閑咹
NHÀN ĂN
Hán Việt: NHÀN ĂN
Tổng quan
ươn hèn 閑咹 ◎ Phiên khác: an nhàn (TVG, ĐDA, Schneider, VVK, PL). Nay theo MQL. Chữ “ươn” còn được viết bằng “胺” [Taberd 1838: 576; Paulus của 1895: 529]. Xét, chữ “ươn” vốn có nghĩa là “không tươi” th
Nghĩa
Việt
- Cihui ◎ Phiên khác: an nhàn (TVG, ĐDA, Schneider, VVK, PL). Nay theo MQL. Chữ “ươn” còn được viết bằng “胺” . Xét, chữ “ươn” vốn có nghĩa là “không tươi” thường dùng cho “thịt cá”