闲咹
Tổng quan
ươn hèn 閑咹 ◎ Phiên khác: an nhàn (TVG, ĐDA, Schneider, VVK, PL). Nay theo MQL. Chữ “ươn” còn được viết bằng “胺” . Xét, chữ “ươn” vốn có nghĩa là “không tươi” thường dùng cho “thịt cá”. tt. <từ cổ> nhún mình, chịu nhún, chịu nhường, chịu nhịn. “ươn mình: khó ở. Ươn tài: dở, hèn” , ngày nay có sắc thái tiêu cực. Ở thế ươn hèn chăng có sự, nghìn muôn tốn nhượng chớ đua tranh. (Bảo kính 136.8). Ý nói:…
Nghĩa
Việt
- Cihui ươn hèn 閑咹 ◎ Phiên khác: an nhàn (TVG, ĐDA, Schneider, VVK, PL). Nay theo MQL. Chữ “ươn” còn được viết bằng “胺” . Xét, chữ “ươn” vốn có nghĩa là “không tươi” thường dùng cho “thịt cá”. tt. <từ cổ> nhún mình, chịu nhún, chịu nhường, chịu nhịn. “ươn mình: khó ở. Ươn tài: dở, hèn” ,…