咹
Nôm ăn
Nôm: ăn
Tổng quan
hả?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | ăn |
|---|---|
| Quảng Đông | hon1 |
| Nhật Bản | DOMORU |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qat |
| Phản thiết | 阿葛切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ăn 咹 ◎ Ss đối ứng ạn² (Mường), ʔăn¹ (Rục), ʔan (Thà Vựng) [VĐ Nghiệu 2011: 63], ăn (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 172]. ① đgt. nhai nuốt đồ vào bộ máy tiêu hoá. (Ngôn chí 4.3, 20.1) no ăn. (Trần tình 38.2)‖ Cơm kẻ bất nhân ăn ấy trớ; áo người vô nghĩa mặc chăng thà. (Trần tình 39.3)‖ (Bảo kính 134.6, 140.3, 149.8, 150.7, 149.3, 173.4)‖ Ít ăn thì lại ít người làm. (Bảo kính 174.4)‖ Ăn có dừng thì việc có dừng. (Bảo kính 181.8)‖ (Giá 238.3)‖ (Miêu 251.6) Cơm ăn. (Thủ vĩ ngâm 1.2)‖ Cơm ăn. (Thuật hứng 67.5)‖ (Huấn Nam Tử 192.6)‖ Đói lại ăn. (Tự thán 110.1)‖ Xưa đà có câu truyền bảo; “làm biếng…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ăn ăn [Eng: to eat]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có khi ăn lạnh chẳng tiêu
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ăn Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ăn Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ăn Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên
Eng
- CC-CEDICT eh?
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏葛切【集韻】阿葛切,𠀤音遏。【玉篇】吃也。 又【廣韻】小語。 又【博雅】止也。 又【集韻】於旰切,音按。聲止也。
Tự hình
- Khải thư