閑居

xián jū nhàn cư

Hán Việt: nhàn cư · Pinyin: xián jū

Tổng quan

sống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu | ở nhà không có việc gì làm | sống một cuộc sống cô đơn nhàn cư (術語)修止觀二十五方便中第一科具五緣中之第三有閑居靜處。止觀四上曰:「第三閑居靜處者,雖具衣食,住處云何?若隨自意,觸處可安。三種三昧,必須好處。好處有三:一深山幽谷,二頭陀抖擻,三蘭若伽藍。」☸

Cấu tạo: (nhàn) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu | ở nhà không có việc gì làm | sống một cuộc sống cô đơn nhàn cư (術語)修止觀二十五方便中第一科具五緣中之第三有閑居靜處。止觀四上曰:「第三閑居靜處者,雖具衣食,住處云何?若隨自意,觸處可安。三種三昧,必須好處。好處有三:一深山幽谷,二頭陀抖擻,三蘭若伽藍。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不問世事,安逸自處。《荀子.解蔽》:「是以闢耳目之欲,而遠蚊蝱之聲,閑居靜思則通。」《文選.曹植.雜詩六首之五》:「閑居非吾志,甘心赴國憂。」也作「閒居」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无事居住家中;独自居住家中闲居三年|闲居斋戒。

Eng

  • CC-CEDICT to lead a quiet and peaceful life in retirement|to stay home with nothing to do|to lead a solitary life
  • Cihui to lead a quiet and peaceful life in retirement; to stay home with nothing to do; to lead a solitary life

ja

  • JMdict quiet and secluded life|quiet retreat|idle life