閑章
nhàn chương
Hán Việt: nhàn chương · Pinyin: xián zhāng
Tổng quan
con dấu trang trí, không khắc tên chủ sở hữu mà khắc một câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích nghệ thuật trên tranh v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui con dấu trang trí, không khắc tên chủ sở hữu mà khắc một câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích nghệ thuật trên tranh v.v.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指镌刻姓名、斋室、职官、藏书印等以外的印章。从秦汉时的吉语印演变而来,除刻吉语外,还常刻诗句、格言、自戒之词等。
Eng
- CC-CEDICT recreative seal, bearing not the owner's name but a well-known verse or such, and used for artistic purposes on paintings etc
- Cihui recreative seal, bearing not the owner's name but a well-known verse or such, and used for artistic purposes on paintings etc