閑人

xián rén nhàn nhân

Hán Việt: nhàn nhân · Pinyin: xián rén

Tổng quan

biến thể của 閒人|闲人

Cấu tạo: (nhàn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhàn nhân nhàn nhân ☆Người ngoài cuộc, không dính líu gì.
  • Cihui biến thể của 閒人|闲人

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清閒沒事做的人。元.關漢卿《救風塵》第三折:「不是閒人閒不得,及至得了閒時又閒不成。」《紅樓夢》第五六回:「我原是個閒人,便是個街坊鄰居,也要幫著些,何況是親姨娘託我。」 2.與某事沒有關係的人。《紅樓夢》第二九回:「把樓打掃乾淨,掛起簾子來,一個閒人不許放進廟去。」《文明小史》第三五回:「敝剎經過從前老佛爺巡幸,一向不准閒人借住。」

Eng

  • CC-CEDICT idle person; idler|person who has no legitimate reason to be in a certain place
  • Cihui variant of 閒人|闲人