閒人

xián rénnhàn nhân

Hán Việt: nhàn nhân · Pinyin: xián rén

Tổng quan

biến thể của 閒人

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有事情要做的人:现在正是农忙季节,村里一个~也没有; 与事无关的人:~免进。

Cấu tạo: 閑 (nhàn) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 閑人 xiánrén n. 1. unoccupied person; idler 2. unconcerned person M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清閒沒事做的人。元.關漢卿《救風塵》第三折:「不是閒人閒不得,及至得了閒時又閒不成。」《紅樓夢》第五六回:「我原是個閒人,便是個街坊鄰居,也要幫著些,何況是親姨娘託我。」 2.與某事沒有關係的人。《紅樓夢》第二九回:「把樓打掃乾淨,掛起簾子來,一個閒人不許放進廟去。」《文明小史》第三五回:「敝剎經過從前老佛爺巡幸,一向不准閒人借住。」

Eng

  • Cihui variant of 閒人; 闲人

other

  • Nguồn khác Người ngoài cuộc, không dính líu gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

闲人免进 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事