閒官

xián guān gian quan

Hán Việt: gian quan · Pinyin: xián guān

Tổng quan

Cấu tạo: (gian) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hức quan nhẹ nhàng — Ông quan ít có việc làm. nhàn quan nhàn quan ☆Chức quan nhẹ nhàng — Ông quan ít có việc làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職務清閒的官。唐.白居易〈答夢得秋庭獨坐見贈〉詩:「應是天教相暖熱,一時垂老與閒官。」 2.縣丞。宋.蘇軾〈司竹監燒葦園因召都巡檢柴貽勗左藏以其徒會獵園下〉詩:「豈如閑官走山邑,放曠不與趨朝衙。」

Eng

  • Cihui 閑官 iánguān n. official with a sinecure