閒居

xián jūnhàn cư

Hán Việt: nhàn cư · Pinyin: xián jū

Tổng quan

sống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu

新华 · Tân Hoa Đại lục

无事居住家中; 独自居住家中闲居三年, 闲居斋戒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不問世事,安逸自處。《荀子.解蔽》:「是以闢耳目之欲,而遠蚊蝱之聲,閑居靜思則通。」《文選.曹植.雜詩六首之五》:「閑居非吾志,甘心赴國憂。」也作「閒居」。

Cấu tạo: 閑 (nhàn) + 居 (cư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 閑居 iánjū* v. 1. stay at home idle 2. lead a retired life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獨處、獨居。《禮記.大學》:「小人閒居為不善,無所不至。」《莊子.在宥》:「黃帝退,捐天下,築特室,席白茅,閒居三月,復往邀之。」 2.悠閒自在的安居。唐.王建〈寄蜀中薛濤校書〉詩:「萬里橋邊女校書,枇杷花裡寄閒居。」《文明小史》第二四回:「但是閒居鄉里,又不甘心; 家下縱還有點積蓄,是用得盡的。」也作「閑居」。

Eng

  • Cihui to lead a quiet and peaceful life in retirement; to stay home with nothing to do; to lead a solitary life

other

  • Nguồn khác Sống rảnh rang
  • Nguồn khác »Nhàn cư vi bất tiện« (sống rảnh rang thì hay làm điều xằng bậy)«

Từ liên quan

Gần nghĩa

居丧 · 居中 · 居于 · 居亭 · 居人 · 居位 · 居住 · 居倫