閒心

xián xīnnhàn tâm

Hán Việt: nhàn tâm · Pinyin: xián xīn

Tổng quan

tâm trạng thư thái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓约束心思。

Cấu tạo: 閑 (nhàn) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng thanh thản; lòng dạ thảnh thơi。 閒適的心情。
  • Cihui tinh thần thoải mái
  • Biên soạn 閑心 iánxīn* n. leisurely mood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒適的心情。清.阮大鋮《燕子箋》第二二齣:「閒心已作沾泥絮,不逐東風上下飛。」《紅樓夢》第五八回:「因連日這個病,那個病,老太太又不得閒心,所以我沒回。」

Eng

  • Cihui leisurely mood; relaxed frame of mind

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭