閒時
gian thì
Hán Việt: gian thì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空閒之時。唐.杜荀鶴〈別四明鍾尚書〉詩:「風前柳態閒時少,雨後花容淡處多。」《紅樓夢》第五二回:「那一年有個良兒偷玉,剛冷了這一二年,閒時還有人提起來趁願。」也作「閒暇」。
Eng
- Cihui 閑時 iánshí n. leisure time
Hán Việt: gian thì