閒氣

xián qì gian khí

Hán Việt: gian khí · Pinyin: xián qì

Tổng quan

cơn giận không đâu: cáu gắt vô cớ/gắt vô lối

Cấu tạo: (gian) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơn giận không đâu; cáu gắt vô cớ; gắt vô lối。 (閒氣兒)為了無關緊要的事而生的氣。
  • Cihui cơn giận không đâu: cáu gắt vô cớ/gắt vô lối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊說以為傑出之士乃是應天地氣運而生,稱為「閒氣」。「閒」文獻異文作「間」。《春秋緯演孔圖》三國魏.宋均.注:「正氣為帝,間氣為臣,宮商為姓,秀氣為人。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 因無關緊要的事而生的氣惱。《紅樓夢》第八四回:「媽媽,你這種閒氣不要放在心上纔好。」

Eng

  • Cihui 閑氣 xiánqì n. anger about trifles | ²Tā zǒng 'ài ²shēng ∼. She is prone to get upset about trifles.