閒篇

xián piān gian thiên

Hán Việt: gian thiên · Pinyin: xián piān

Tổng quan

chuyện tào lao: chuyện phiếm

Cấu tạo: (gian) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện tào lao; chuyện phiếm。(閒篇兒)與正事無關的話。 我正忙著呢,沒工夫跟你扯閒篇兒。 tớ đang bận đây, không có thì giờ để nói chuyện tào lao với cậu.
  • Cihui chuyện tào lao: chuyện phiếm

Eng

  • Cihui 閑篇 iánpiān n. <coll.> idle talk