闲行 nhàn hành Hán Việt: nhàn hành Tổng quan Cấu tạo: 闲 (nhàn) + 行 (hành)Hán Việtnhàn hànhCấu tạo闲 + 行 · nhàn + hành nghĩa thành phần: nhàn + hành Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 挑有空隙的地方走。即抄小路、走捷徑的意思。《史記.卷七.項羽本紀》:「沛公則置車騎,脫身獨騎,與樊噲、夏侯嬰、靳彊、紀信等四人持劍盾步走,從酈山下,道芷陽閒行。」也作「間行」。