闲言语

nhàn ngôn ngữ

Hán Việt: nhàn ngôn ngữ

Tổng quan

NHÀN NGÔN NGỮ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Nhàn ngôn trường ngữ. Lời nói sáo rỗng hoặc là lời nói dư thừa. Tiết Đầu Tử Đại Đồng Thiền sư trong NĐHN q. 5 ghi: 汝諸人來這裡、擬覓新鮮語句、攢華四六、圖口裡有可道。我老兒氣力稍劣、脣舌遲鈍、亦無閑言語與汝。汝若問我、便隨汝答、也無玄妙可及於汝。 Các ông đến đây định tìm lời nói hay đẹp, góp nhặt văn hoa trong miệng ta nói ra. Lão già này khí lực yếu kém, môi lưỡi chậm lụt, cũng không có lời sáo rỗng để cho các ông.…

Cấu tạo: (nhàn) + (ngôn) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHÀN NGÔN NGỮ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Nhàn ngôn trường ngữ. Lời nói sáo rỗng hoặc là lời nói dư thừa. Tiết Đầu Tử Đại Đồng Thiền sư trong NĐHN q. 5 ghi: 汝諸人來這裡、擬覓新鮮語句、攢華四六、圖口裡有可道。我老兒氣力稍劣、脣舌遲鈍、亦無閑言語與汝。汝若問我、便隨汝答、也無玄妙可及於汝。 Các ông đến đây định tìm lời nói hay đẹp, góp nhặt vă…