間壁

jiàn bì gian bích

Hán Việt: gian bích · Pinyin: jiàn bì

Tổng quan

phòng bên cạnh | tường ngăn tường ngăn; gian nhà bên cạnh; láng giềng。隔壁。

Cấu tạo: (gian) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng bên cạnh | tường ngăn tường ngăn; gian nhà bên cạnh; láng giềng。隔壁。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隔壁。《初刻拍案驚奇》卷二三:「你看那邊有個大酒坊,間壁大門就是他家。」《儒林外史》第一回:「如今沒奈何,把你僱在間壁人家放牛,每月可以得他幾個銀子,你又有現成的飯喫,只在明天就要去了。」 2.設有空隙的暗壁。如:「魯恭王壞孔宅間壁,得《古文尚書》。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隔壁;把房间隔开的简易墙壁。

Eng

  • CC-CEDICT next door|partition wall
  • Cihui next door; partition wall