間架
gian giá
Hán Việt: gian giá · Pinyin: jiān jià
Tổng quan
hình thức kết cấu: kết cấu nét chữ/bố cục
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thức kết cấu; kết cấu nét chữ; bố cục (nhà cửa, bài văn)。本指房屋的結構形式,借指漢字書寫的筆劃結構,也指文章的佈局。
- Cihui hình thức kết cấu: kết cấu nét chữ/bố cục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.房屋的建築結構。唐.羅隱〈鎮海軍使院記〉:「肥楹巨棟,間架相稱。」 2.文字的筆畫結構或文章的布局。清.顧嗣立《寒廳詩話》:「四靈以清苦為詩,一洗黃、陳之惡氣象、獰面目,然間架太狹,學問太淺,更不如黃、陳有力也。」也作「閒架」。 3.吳語。指尷尬、弄僵。《海上花列傳》第二六回:「要是掮洋錢個,故末有點間架哉。」
Eng
- Cihui 間架 iānjià n. 1. structure of buildings/character/essays 2. composition of a Chinese character