間隙

jiàn xì gian khích

Hán Việt: gian khích · Pinyin: jiàn xì

Tổng quan

khoảng cách | khoảng trống | khoảng hở khe hở; kẽ hở; kẽ; chỗ hở; lúc rãnh rỗi。空隙。 利用工作間隙學習。 tranh thủ thời gian rãnh rỗi trong công tác để học tập. 利用玉米地的間隙套種綠豆。 lợi dụng đất trồng bắp, trồng thêm đậu xanh xen kẽ.

Cấu tạo: (gian) + (khích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoảng cách | khoảng trống | khoảng hở khe hở; kẽ hở; kẽ; chỗ hở; lúc rãnh rỗi。空隙。 利用工作間隙學習。 tranh thủ thời gian rãnh rỗi trong công tác để học tập. 利用玉米地的間隙套種綠豆。 lợi dụng đất trồng bắp, trồng thêm đậu xanh xen kẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.空隙。《太平廣記.卷四○○.雩都縣人》引南朝梁.任昉《述異記》:「彈丸正著穴上石,徑六尺許,下垂蔽穴,猶有間隙,不復容人。」也作「閒隙」。 2.可利用的時機。唐.李絳〈論鎮州事宜狀〉:「兵連之後,勢不得休,北狄西戎,素多姦狡,忽乘間隙,侵犯邊疆,又須興兵,以事防遏,首尾應敵,則內外憂危。」也作「閒隙」。 3.怨嫌。宋.司馬光〈上英宗乞因降逐任守忠詣皇太后閤陳謝〉:「(任守忠等)故於皇太后之處,則言陛下與中宮之短;於陛下、中宮之處,則言皇太后之失,遂使兩宮之心互相猜忌,間隙一開,猝難復合。」也作「閒隙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空隙:利用玉米地的~套种绿豆|利用工作~学习。

Eng

  • CC-CEDICT interval|gap|clearance
  • Cihui interval; gap; clearance

ja

  • JMdict gap