閥閱

fá yuè phiệt duyệt

Hán Việt: phiệt duyệt · Pinyin: fá yuè

Tổng quan

công huân: công lao to lớn/công trạng/kỳ công/gia đình có công

Cấu tạo: (phiệt) + (duyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. công huân; công lao to lớn; công trạng; kỳ công。功勛('閥'也作'伐',指功勞,'閱'指經歷)。 2. gia đình có công。指有功勛的世家。
  • Cihui công huân: công lao to lớn/công trạng/kỳ công/gia đình có công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代貼在門上的功狀,在左的稱為「閥」,在右的稱為「閱」。 2.借指巨室世家。《幼學瓊林.卷三.宮室類》:「貴族稱為閥閱,朱門乃豪之第。」也作「伐閱」。

Eng

  • Cihui 閥閱 áyuè* n. <wr.> 1. meritorious service 2. a powerful and distinguished family 3. two inscriptions mounted at doorway noting meritorious services to the emperor