閨女

guī nu: khuê nữ

Hán Việt: khuê nữ · Pinyin: guī nu:

Tổng quan

thiếu nữ | phụ nữ chưa kết hôn | (thông tục) con gái on gái còn ở nhà, chưa lấy chồng — Con gái trong phòng khuê, gái nhà nền nếp. »Đổi người khuê nữ ra người yên chi« (Nhị độ mai). khuê nữ khuê nữ ☆Con gái còn ở nhà, chưa lấy chồng — Con gái trong phòng khuê, gái nhà nền nếp. »Đổi người khuê nữ ra người yên chi« (Nhị độ mai). 1. khuê nữ (con gái chưa lấy chồng)。沒有結婚的女子。 2. con gái。女兒。

Cấu tạo: (khuê) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuê nữ khuê nữ ☆Con gái còn ở nhà, chưa lấy chồng — Con gái trong phòng khuê, gái nhà nền nếp. »Đổi người khuê nữ ra người yên chi« (Nhị độ mai).
  • Cihui thiếu nữ | phụ nữ chưa kết hôn | (thông tục) con gái on gái còn ở nhà, chưa lấy chồng — Con gái trong phòng khuê, gái nhà nền nếp. »Đổi người khuê nữ ra người yên chi« (Nhị độ mai). khuê nữ khuê nữ ☆Con gái còn ở nhà, chưa lấy chồng — Con gái trong phòng khuê, gái nhà nền nếp. »Đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未婚的女子。如:「黃花閨女」。《文明小史》第三九回:「但不知姑娘意中,有沒有好閨女,替他做個媒人。」_x000D_ 2.女兒的別稱。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「你閨女昨晚作一夢,夢三官王景隆身上藍縷,叫他姐姐救他性命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有结婚的女子;女儿。

Eng

  • CC-CEDICT maiden; unmarried woman|(coll.) daughter
  • Cihui maiden; unmarried woman; (coll.) daughter