閨範
khuê phạm
Hán Việt: khuê phạm
Tổng quan
1. quy tắc đạo đức; quy phạm (của phụ nữ thời phong kiến)。封建時代指婦女所應遵守的道德規範。 2. phong độ; tư cách; phong thái; dáng dấp。指女子的風範。 舉止端莊,有大家閨范。 cử chỉ đoan trang, rất có phong độ của con nhà lễ giáo.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. quy tắc đạo đức; quy phạm (của phụ nữ thời phong kiến)。封建時代指婦女所應遵守的道德規範。 2. phong độ; tư cách; phong thái; dáng dấp。指女子的風範。 舉止端莊,有大家閨范。 cử chỉ đoan trang, rất có phong độ của con nhà lễ giáo.