閨門

guī mén khuê môn

Hán Việt: khuê môn · Pinyin: guī mén

Tổng quan

khuê môn: cửa khuê phòng

Cấu tạo: (khuê) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái cửa nhỏ trong nhà — Chỉ nơi đàn bà con gái ở. »Chẳng hay tên họ là chi. Khuê môn phận gái việc gì đến đây« (Lục Vân Tiên). khuê môn khuê môn ☆Cái cửa nhỏ trong nhà — Chỉ nơi đàn bà con gái ở. »Chẳng hay tên họ là chi. Khuê môn phận gái việc gì đến đây« (Lục Vân Tiên). khuê môn…
  • Cihui khuê môn: cửa khuê phòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.內室的門。《禮記.樂記》:「在閨門之內,父子兄弟同聽之,則莫不和親。」《儒林外史》第四八回:「一個婦人家不出閨門,豈有個叫了船在這河內游蕩之理?」 2.城門。《左傳.昭公元年》:「私盟于閨門之外,實薰隧。」晉.杜預.注:「閨門,鄭城門。」

Eng

  • Cihui 閨門 uīmén* n. 1. door of the inner chamber; door to the women's apartments 2. small door/gate in a palace or city wall M:²dào/¹shàn

ja

  • JMdict entrance to a bedroom|bedroom|home|family life|conjugal relationship