閭左

lǘ zuǒ lư tả

Hán Việt: lư tả · Pinyin: lǘ zuǒ

Tổng quan

xóm nghèo: dân nghèo/người cùng khổ

Cấu tạo: (lư) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xóm nghèo; dân nghèo; người cùng khổ。貧苦人民居住的地區,借指貧苦人民。
  • Cihui xóm nghèo: dân nghèo/người cùng khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居於里門左側的平民。秦代以居閭左為貧弱,閭右為富強。貧弱者須執勞役及戍守。《史記.卷四八.陳涉世家》:「二世元年七月,發閭左適戍漁陽,九百人屯大澤鄉。」唐.司馬貞.索隱:「閭左謂居閭里之左也。秦時復除者居閭左,今力役凡在閭左者盡發之也。」

Eng

  • Cihui 閭左 ǘzuǒ n. <trad.> 1. district inhabited by the poor 2. the poor