閭巷
lư hạng
Hán Việt: lư hạng · Pinyin: lǘ xiàng
Tổng quan
đường làng: ngõ hẻm
Nghĩa
Việt
- Cihui đường làng; ngõ hẻm。小的街道, 借指民間。
- Cihui đường làng: ngõ hẻm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 街巷。唐.王維〈桃源行〉:「平明閭巷掃花開,薄暮漁樵乘水入。」
Eng
- Cihui 閭巷 ǘxiàng n. <wr.> alley; lane; alleyway