閭巷

lǘ xiànglư hạng

Hán Việt: lư hạng · Pinyin: lǘ xiàng

Tổng quan

ngõ hẻm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.里巷; 乡里。 2.借指民间。 3.借指平民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

街巷。唐.王維〈桃源行〉:「平明閭巷掃花開,薄暮漁樵乘水入。」

Cấu tạo: 閭 (lư) + 巷 (hạng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngõ hẻm
  • Biên soạn alley; lane; alleyway

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 街巷。唐.王維〈桃源行〉:「平明閭巷掃花開,薄暮漁樵乘水入。」

Eng

  • Cihui 閭巷 ǘxiàng n. <wr.> alley; lane; alleyway

Từ liên quan

Gần nghĩa

巷伯 · 巷子 · 巷尾 · 巷弄 · 巷戰 · 巷議 · 巷道 · 閭左