閭閻

lǘ yán lư diêm

Hán Việt: lư diêm · Pinyin: lǘ yán

Tổng quan

xóm bình dân: xóm lao động/xóm nhà lá/bình dân/dân thường

Cấu tạo: (lư) + (diêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. xóm bình dân; xóm lao động; xóm nhà lá。平民居住的地區,借指民間。 2. bình dân; dân thường。指平民。
  • Cihui xóm bình dân: xóm lao động/xóm nhà lá/bình dân/dân thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉里,亦泛指民間。《史記.卷六九.蘇秦傳.太史公曰》:「夫蘇秦起閭閻,連六國從親,此其智有過人者。」清.李文炤〈儉訓〉:「每見閭閻之中,其父兄古樸質實,足以自給,而其子弟羞向者之為鄙陋,盡舉其規模而變之。」

Eng

  • Cihui 閭閻 ǘyán n. <wr.> 1. district inhabited by the common people 2. common people