閱覽

yuè lǎnduyệt lãm

Hán Việt: duyệt lãm · Pinyin: yuè lǎn

Tổng quan

xem; đọc (sách báo). 閱覽室 phòng đọc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.看(文字﹑图表等)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

觀看。《宋史.卷二六四.盧多遜傳》:「必通夕閱覽,及太祖問書中事,多遜應答無滯,同列皆伏焉。」也作「閱看」。

Cấu tạo: 閱 (duyệt) + 覽 (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ duyệt lãm: xem/đọc; đọc
  • Biên soạn 閱覽 uèlǎn* v. read

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀看。《宋史.卷二六四.盧多遜傳》:「必通夕閱覽,及太祖問書中事,多遜應答無滯,同列皆伏焉。」也作「閱看」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.看(文字﹑图表等)。

Eng

  • Cihui to read
  • Tần suất từ 閱覽 uèlǎn* v. read

Đức

  • Handedict lesen

other

  • Nguồn khác Coi xem

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

观看