閹寺

yān sì yêm tự

Hán Việt: yêm tự · Pinyin: yān sì

Tổng quan

hoạn quan

Cấu tạo: (yêm) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung các hoạn quan làm việc trong cung vua. yêm tự yêm tự ☆Chỉ chung các hoạn quan làm việc trong cung vua. hoạn quan。指宦官。
  • Cihui hoạn quan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宦官。《魏書.卷九四.閹官傳.劉思逸傳》:「思逸雖身在閹寺,而性頗豪率,輕薄無行,好結朋遊。」《聊齋志異.卷二.巧娘》:「自憐生適閹寺,歿奔椓人,是以悲耳。」

Eng

  • Cihui 閹寺 ānsì n. <wr.> eunuch