yān yêm

Hán Việt: yêm · Pinyin: yān

Tổng quan

thiến người bị thiến

閹人 · 閹宧 · 閹寺 · 閹尹 · 天閹 · 閹九 · 閹使 · 閹侍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyān
Hán Việtyêm
Quảng Đôngjim1
Mân Namiam
Nhật BảnEN
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqiem
Phản thiết衣炎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hoạn, giống đực, con trai thiến mất dái đi gọi là {yêm}. Như {yêm kê} [閹雞] gà thiến. Khí dương thịnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 被割去生殖器的人。古代多指宦官。《國語.晉語二》:「公令閹楚刺重耳,重耳逃于狄。」清.方苞〈左忠毅公軼事〉:「逆閹防伺甚嚴,雖家僕不得近。」 [動] 割去雄性的生殖器官。如:「閹雞」、「閹牛」。《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸遊召譴》:「義乃出,自閹以求進。」

Eng

  • CC-CEDICT to castrate|a castrate|neuter

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】英廉切【集韻】【韻會】衣廉切【正韻】衣炎切,𠀤音淹。【說文】豎也。宮中閹閽閉門者。从門,奄,意兼聲。【廣韻】男無勢,精閉者。【前漢·敘傳】閹尹之呰。【註】謂宮人爲閹者,謂其精氣奄閉不洩也。一曰主奄閉門者。 又【爾雅·釋天】太歲在戌曰閹茂。【釋文】閹,音淹。【史記·歷書】游兆,閹茂二年。【註】閹茂,一作淹戊。【管子·幼官篇】春行冬政,肅。行秋政,雷。行夏政,閹。【註】陽氣獨盛。 又【廣韻】【集韻】【韻會】衣檢切【正韻】於檢切,𠀤音渰。義同。【集韻】通作奄。 考證:〔【爾雅·釋天】太歲在戊曰閹茂。〕 謹照原文在戊改在戌。

Thuyết Văn

門豎也。 宮中奄昏閉門者。 从門。奄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

門字今依御覽補。豎猶孺也。周禮注曰。豎、未冠者之官名。凡文王世子之內豎、左傳之使牛爲豎皆是。司門則曰門豎。故从門。 昏各本作閽。今正。周禮注曰。奄、精氣閉藏者。今謂之宦人。他豎不必奄人。此豎則奄人也。故从奄。一說當依小徐作閹閽閉門者。一說當作宮中掩門者。 此當言从門奄。奄亦聲。英廉切。八部。

【閹】 (yêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 奄 (ăm) Phiên thiết: Anh liêm thiết Thượng tự: 英 (anh) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: iêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: môn (Cửa. Cửa có một cánh) thụ (Dựng đứng. Như {thụ ) vậy。 cung (Cung) trung (Giữa) yểm (Bao la. Bao la có hế) hôn (Tối.…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 剦 · 阉 · 阉 · 剦 · 阉